TanroDictionary Sổ từ

hớt

Việt
0

hớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng; Xén cắt những phần không cần để bỏ đi; Dùng mánh khóe để chiếm trước lấy cho mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng.động từWiktionary
  2. Xén cắt những phần không cần để bỏ đi.động từWiktionary
  3. Dùng mánh khóe để chiếm trước lấy cho mình.động từWiktionary
  4. Hay mách người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hớt bọt trên mặt bát riêu cua.

  2. Hớt tóc.

  3. Mua hớt món hàng.

  4. Hớt mất mối lợi.

  5. Hớt tay trên..