Nghĩa tiếng Việt
- Xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng.động từWiktionary
- Xén cắt những phần không cần để bỏ đi.động từWiktionary
- Dùng mánh khóe để chiếm trước lấy cho mình.động từWiktionary
- Hay mách người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hớt bọt trên mặt bát riêu cua.
-
Hớt tóc.
-
Mua hớt món hàng.
-
Hớt mất mối lợi.
-
Hớt tay trên..