TanroDictionary Sổ từ

hời

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rẻ; Có lợi.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Giá hời.

  2. Không còn đám nào trong xóm hời hơn nữa (Nguyên Hồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép