Nghĩa tiếng Việt
- Rẻ; Có lợi.tính từ い
Tiếng Nhật
- お得おとくhời, lợi, tiết kiệm (giá, ưu đãi)
Ví dụ
-
Giá hời.
-
Không còn đám nào trong xóm hời hơn nữa (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép