TanroDictionary Sổ từ

hở hang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát; hàm ý chê)tính từ い
  2. Cùng nghĩa với hở cơ: Vô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếuđộng từ

Ví dụ

  1. ăn mặc rất hở hang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép