Nghĩa tiếng Việt
- Hở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát; hàm ý chê)tính từ い
- Cùng nghĩa với hở cơ: Vô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếuđộng từ
Ví dụ
-
ăn mặc rất hở hang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép