Nghĩa tiếng Việt
- Hé miệng để nói.động từ
Ví dụ
-
Hở môi ra những thẹn thùng,.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hở môi ra những thẹn thùng,.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép