Nghĩa tiếng Việt
- Lượng chất lỏng chứa trong mồm.danh từ
Ví dụ
-
Hụm rượu.
-
Hụm nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hụm rượu.
Hụm nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép