TanroDictionary Sổ từ

hủi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh phong (cũ).danh từ
  2. Người mắc bệnh phong (cũ).danh từ

Ví dụ

  1. Mắc bệnh hủi

  2. Lủi thủi như hủi đi chợ trưa. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép