Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn ngủn, quá ngắn.tính từ い
Ví dụ
-
Ðôi cánh tôi, trước kia ngắn hủn hoẳn[…]
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ðôi cánh tôi, trước kia ngắn hủn hoẳn[…]
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép