TanroDictionary Sổ từ

hữu

Việt
0

hữu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa; . Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng; . khuynh (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.danh từWiktionary
  2. . Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng.danh từWiktionary
  3. . khuynh (nói tắt).tính từ いWiktionary
  4. Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "có".tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tả, hữu, tiền, hậu.

  2. Hai bên tả hữu.

  3. Phái hữu làm đảo chính.

  4. Cánh hữu của một đảng.

  5. Khuynh hướng hữu.