Nghĩa tiếng Việt
- . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.danh từWiktionary
- . Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng.danh từWiktionary
- . khuynh (nói tắt).tính từ いWiktionary
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "có".tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tả, hữu, tiền, hậu.
-
Hai bên tả hữu.
-
Phái hữu làm đảo chính.
-
Cánh hữu của một đảng.
-
Khuynh hướng hữu.