Nghĩa tiếng Việt
- Có tiếng tăm.unknown
Ví dụ
-
Hữu danh vô thực
Chỉ có tiếng tăm mà không có thực tại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hữu danh vô thực
Chỉ có tiếng tăm mà không có thực tại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép