Nghĩa tiếng Việt
- A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng).OEN-VI Dict
- Kêu ha ha.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ha, that was a clever trick.
-
They ha the data carefully.
/hɑː/
ha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng); Kêu ha ha.
Ha, that was a clever trick.
They ha the data carefully.