TanroDictionary Sổ từ

hag

/hæɡ/

Anh
0

hag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mụ phù thuỷ; Mụ già xấu như quỷ; Cá mút đá myxin ((cũng) hagfish).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụ phù thuỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Mụ già xấu như quỷ.danh từEN-VI Dict
  3. Cá mút đá myxin ((cũng) hagfish).danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ).danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old hag muttered at the gate.

  2. The story called her a hag.

  3. The hag swam in the cold water.

  4. We found a hag near the ferns.

  5. The plow hit a hard hag of earth.