Nghĩa tiếng Việt
- Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).danh từEN-VI Dict
- Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).danh từEN-VI Dict
- Ngựa cho thuê.danh từEN-VI Dict
- Ngựa ốm, ngựa tồi.danh từEN-VI Dict
- Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).danh từEN-VI Dict
- Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.danh từEN-VI Dict
- Xe ngựa cho thuê.danh từEN-VI Dict
- Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).danh từEN-VI Dict
- Giá phơi gạch.danh từEN-VI Dict
- Đồ để chân dùng để cầu thủ ném bi khởi hành.danh từEN-VI Dict
- Làm thuê, làm mướn.tính từEN-VI Dict
- Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.động từEN-VI Dict
- Đá vào ống chân (ai).động từEN-VI Dict
- Làm thành nhàm.động từEN-VI Dict
- Thuê (ngựa).động từEN-VI Dict
- Cưỡi (ngựa).động từEN-VI Dict
- Chém, chặt mạnh.động từEN-VI Dict
- Ho khan.động từEN-VI Dict
- Lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.động từEN-VI Dict
- Hoàn thành một công việc lập trình khó khăn.động từEN-VI Dict
- Cưỡi ngựa (đi thong dong).động từEN-VI Dict
- Dùng ngựa thuê.động từEN-VI Dict
- Đánh xe ngựa thuê.động từEN-VI Dict
- Đá hackysack.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a hack to break the ice.
-
The old board had a deep hack.
-
We rented a hack for the village tour.
-
That hack could not carry much weight.
-
He rode a hack through the park.