TanroDictionary Sổ từ

hack

/hæk/

Anh
0

hack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ); Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng); Ngựa cho thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).danh từEN-VI Dict
  2. Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa cho thuê.danh từEN-VI Dict
  4. Ngựa ốm, ngựa tồi.danh từEN-VI Dict
  5. Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).danh từEN-VI Dict
  6. Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.danh từEN-VI Dict
  7. Xe ngựa cho thuê.danh từEN-VI Dict
  8. Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).danh từEN-VI Dict
  9. Giá phơi gạch.danh từEN-VI Dict
  10. Đồ để chân dùng để cầu thủ ném bi khởi hành.danh từEN-VI Dict
  11. Làm thuê, làm mướn.tính từEN-VI Dict
  12. Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.động từEN-VI Dict
  13. Đá vào ống chân (ai).động từEN-VI Dict
  14. Làm thành nhàm.động từEN-VI Dict
  15. Thuê (ngựa).động từEN-VI Dict
  16. Cưỡi (ngựa).động từEN-VI Dict
  17. Chém, chặt mạnh.động từEN-VI Dict
  18. Ho khan.động từEN-VI Dict
  19. Lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.động từEN-VI Dict
  20. Hoàn thành một công việc lập trình khó khăn.động từEN-VI Dict
  21. Cưỡi ngựa (đi thong dong).động từEN-VI Dict
  22. Dùng ngựa thuê.động từEN-VI Dict
  23. Đánh xe ngựa thuê.động từEN-VI Dict
  24. Đá hackysack.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a hack to break the ice.

  2. The old board had a deep hack.

  3. We rented a hack for the village tour.

  4. That hack could not carry much weight.

  5. He rode a hack through the park.