TanroDictionary Sổ từ

haangi

/ˈhɑːndʒi/

Anh
0

haangi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hangi; số nhiều haangis; Bếp lò kiểu truyền thống ở Niu Dilân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng hangi; số nhiều haangis.danh từEN-VI Dict
  2. Bếp lò kiểu truyền thống ở Niu Dilân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cooked dinner in a warm haangi outside.

  2. The family gathered around the haangi for dinner.