TanroDictionary Sổ từ

habanera

/ˌhɑːbəˈnɛrə/

Anh
0

habanera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy habanera (ở Cu-ba); Nhạc cho điệu nhảy habanera.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy habanera (ở Cu-ba).danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc cho điệu nhảy habanera.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They learned a lively habanera.

  2. The band played a soft habanera.