Nghĩa tiếng Việt
- Đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ.danh từEN-VI Dict
- Đồ mặc trong (của đàn ông); cửa hàng bán đồ mặc trong (của đàn ông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haberdashery had buttons and thread.
-
He found shirts in the haberdashery.