Nghĩa tiếng Việt
- Áo giáp không tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knight wore a habergeon under his coat.
/ˈhæbɜːdʒən/, /həˈbɜːdʒiən/
habergeon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo giáp không tay.
The knight wore a habergeon under his coat.