Nghĩa tiếng Việt
- Lễ phục.danh từEN-VI Dict
- (đùa cợt) y phục, quần áo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actor wore a bright habiliment.
-
His habiliment was old but clean.
/həˈbɪləmənt/
habiliment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ phục; (đùa cợt) y phục, quần áo.
The actor wore a bright habiliment.
His habiliment was old but clean.