TanroDictionary Sổ từ

habilitate

/həˈbɪliˌteɪt/

Anh
0

habilitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất vốn để khai khác (mỏ... ); Chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì ở trường đại học Đức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất vốn để khai khác (mỏ... ).động từEN-VI Dict
  2. Chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì ở trường đại học Đức).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They habilitated the mine for new work.

  2. She habilitated herself for the university post.