Nghĩa tiếng Việt
- Xuất vốn để khai khác (mỏ... ).động từEN-VI Dict
- Chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì ở trường đại học Đức).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They habilitated the mine for new work.
-
She habilitated herself for the university post.