Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuất vốn để khai khác (mỏ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mine needed heavy habilitation before work.
-
She studied for the habilitation exam.