Nghĩa tiếng Việt
- Người ở, người cư trú.danh từEN-VI Dict
- Người Ca-na-đa gốc Pháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each habitant knows the local streets well.
-
The habitant family spoke French at home.
/abitɑ/
habitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở, người cư trú; Người Ca-na-đa gốc Pháp.
Each habitant knows the local streets well.
The habitant family spoke French at home.