Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở, sự cư trú.danh từEN-VI Dict
- Nhà ở, nơi cứ trú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave is not suitable for human habitation.
-
Their habitation stood near the river.
-
fit for habitation
có thể ở được