TanroDictionary Sổ từ

habitation

/ˌhæbɪˈteɪʃn/

Anh
0

habitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ở, sự cư trú; Nhà ở, nơi cứ trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở, sự cư trú.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà ở, nơi cứ trú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave is not suitable for human habitation.

  2. Their habitation stood near the river.

  3. fit for habitation

    có thể ở được