TanroDictionary Sổ từ

habitual

/həˈbɪtʃuəl/

Anh
0

habitual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng; Quen thói, thường xuyên, nghiện nặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng.tính từEN-VI Dict
  2. Quen thói, thường xuyên, nghiện nặng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a habitual morning walk before work.

  2. He is known as a habitual liar here.

  3. a habitual liar

    một người quen thói nói dối

  4. a habitual drunkard

    một người thường xuyên say rượu