Nghĩa tiếng Việt
- Thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng.tính từEN-VI Dict
- Quen thói, thường xuyên, nghiện nặng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a habitual morning walk before work.
-
He is known as a habitual liar here.
-
a habitual liar
một người quen thói nói dối
-
a habitual drunkard
một người thường xuyên say rượu