Nghĩa tiếng Việt
- Tập quen, luyện thành thói quen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can habituate the puppy to loud noises.
/həˈbɪtʃəˌweɪt/
habituate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập quen, luyện thành thói quen.
We can habituate the puppy to loud noises.