TanroDictionary Sổ từ

habituating

/həˈbɪtʃuːətɪŋ/

Anh
0

habituating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của habituate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của habituate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is habituating himself to early mornings.