Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của habituate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is habituating himself to early mornings.
/həˈbɪtʃuːətɪŋ/
habituating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của habituate.
He is habituating himself to early mornings.