TanroDictionary Sổ từ

habitude

/ˈhæbəˌtuːd/

Anh
0

habitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói quen, tập quán; Xu hướng; Thể chất, tạng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói quen, tập quán.danh từEN-VI Dict
  2. Xu hướng.danh từEN-VI Dict
  3. Thể chất, tạng người.danh từEN-VI Dict
  4. Tính khí, tính tình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His habitude of reading helped him relax.

  2. A careful habitude kept her work neat.

  3. His habitude showed a tall, slim body.

  4. Her habitude made her easy to work with.