TanroDictionary Sổ từ

haboob

/həˈbuːb/

Anh
0

haboob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bão cát (ở Nam Phi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bão cát (ở Nam Phi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haboob covered the road in dust.