TanroDictionary Sổ từ

hachure

/hæˈʃʊr/

Anh
0

hachure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét chải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét chải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map used a hachure pattern.