TanroDictionary Sổ từ

hacienda

/ˌhæsɪˈendə/

Anh
0

hacienda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấp, trại, đồn điền; Xưởng máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấp, trại, đồn điền.danh từEN-VI Dict
  2. Xưởng máy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked on a large hacienda near the river.

  2. The old hacienda became a small factory.