Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hacksaw.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hacksawing the pipe in the garage.
/ˈhæksɔːɪŋ/
hacksawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hacksaw.
He was hacksawing the pipe in the garage.