TanroDictionary Sổ từ

haemagglutinate

/ˌheməɡənˈteɪliːbəm/

Anh
0

haemagglutinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây nên sự kết thành cục của máu; Gây nên sự vón cục của tế bào máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây nên sự kết thành cục của máu.động từEN-VI Dict
  2. Gây nên sự vón cục của tế bào máu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chemical can haemagglutinate blood cells.

  2. The test may haemagglutinate cells in the sample.