Nghĩa tiếng Việt
- Gây nên sự kết thành cục của máu.động từEN-VI Dict
- Gây nên sự vón cục của tế bào máu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chemical can haemagglutinate blood cells.
-
The test may haemagglutinate cells in the sample.