Nghĩa tiếng Việt
- Chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haemagglutinin caused the cells to clump.
/ˌhiːˈmæɡlətɪndʒi/
haemagglutinin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu.
The haemagglutinin caused the cells to clump.