TanroDictionary Sổ từ

haemophiliac

/hˌiːməfˈɪlɪˌæk/

Anh
0

haemophiliac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haemophiliac avoided sports with hard falls.