Nghĩa tiếng Việt
- Người mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haemophiliac avoided sports with hard falls.
/hˌiːməfˈɪlɪˌæk/
haemophiliac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu.
The haemophiliac avoided sports with hard falls.