TanroDictionary Sổ từ

haemorrhage

/ˈhɛmərɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

haemorrhage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chảy máu, sự xuất huyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy máu, sự xuất huyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse watched for any haemorrhage after the cut.