TanroDictionary Sổ từ

haffet

/ˈhæfət/

Anh
0

haffet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng haffit; Má; trán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng haffit.danh từEN-VI Dict
  2. Má; trán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haffet was warm after noon.

  2. He wiped the sweat from his haffet.