TanroDictionary Sổ từ

haggard

/ˈhæɡəd/

Anh
0

haggard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng); Không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng); Chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).tính từEN-VI Dict
  2. Không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng).tính từEN-VI Dict
  3. Chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked haggard after the long trip.

  2. The haggard hawk could not be trained.

  3. A haggard sat on the branch.