TanroDictionary Sổ từ

hagiographist

/ˈhædʒiːəɡrəfs/

Anh
0

hagiographist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết tiểu sử các vị thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết tiểu sử các vị thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hagiographist wrote about the saint's life.