/ˈhædʒəˌleɪtə/
hagiolater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thờ thánh.
The hagiolater prayed quietly each morning.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm