TanroDictionary Sổ từ

hagiology

/ˌhædʒiːˈɑːlədʒiː/

Anh
0

hagiology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện về các vị thánh; Tập sách về tiểu sử và truyền thuyết về các vị thánh; Danh sách các vị thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện về các vị thánh.danh từEN-VI Dict
  2. Tập sách về tiểu sử và truyền thuyết về các vị thánh.danh từEN-VI Dict
  3. Danh sách các vị thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed old hagiology manuscripts.

  2. He borrowed a hagiology book from the library.

  3. The calendar showed a long hagiology list.