Nghĩa tiếng Việt
- Mưa đá.danh từEN-VI Dict
- Loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp.danh từEN-VI Dict
- Đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa).động từEN-VI Dict
- Trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống.động từEN-VI Dict
- Lời chào.danh từEN-VI Dict
- Lời gọi, lời réo.danh từEN-VI Dict
- Chào.động từEN-VI Dict
- Hoan hô, hoan nghênh.động từEN-VI Dict
- Gọi, réo, hò (đò... ).động từEN-VI Dict
- Tới (từ đâu).động từEN-VI Dict
- Chào!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hail covered the roof in white pellets.
-
A hail of questions came from the audience.
-
It may hail this afternoon.
-
Questions hailed down on the teacher.
-
Large ice stones hail from the gray clouds.