TanroDictionary Sổ từ

hail

/heɪl/

Anh
0

hail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưa đá; Loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp; Đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưa đá.danh từEN-VI Dict
  2. Loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp.danh từEN-VI Dict
  3. Đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa).động từEN-VI Dict
  4. Trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống.động từEN-VI Dict
  5. Lời chào.danh từEN-VI Dict
  6. Lời gọi, lời réo.danh từEN-VI Dict
  7. Chào.động từEN-VI Dict
  8. Hoan hô, hoan nghênh.động từEN-VI Dict
  9. Gọi, réo, hò (đò... ).động từEN-VI Dict
  10. Tới (từ đâu).động từEN-VI Dict
  11. Chào!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hail covered the roof in white pellets.

  2. A hail of questions came from the audience.

  3. It may hail this afternoon.

  4. Questions hailed down on the teacher.

  5. Large ice stones hail from the gray clouds.