Nghĩa tiếng Việt
- Thân thiết, thân mật.tính từEN-VI Dict
- Bạn thân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a very hail-fellow personality with everyone.
-
He acted like a hail-fellow at every party.
-
to be hail-fellow with everyone
thân mật với tất cả mọi người