TanroDictionary Sổ từ

hail-fellow

/ˈheɪlˌfɛˌloʊ/

Anh
0

hail-fellow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thiết, thân mật; Bạn thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thiết, thân mật.tính từEN-VI Dict
  2. Bạn thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a very hail-fellow personality with everyone.

  2. He acted like a hail-fellow at every party.

  3. to be hail-fellow with everyone

    thân mật với tất cả mọi người