TanroDictionary Sổ từ

hair-dye

/ˈhɛrˈdɑɪ/

Anh
0

hair-dye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc nhuộm tóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc nhuộm tóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought hair-dye to change her color.