TanroDictionary Sổ từ

hair-line

/ˈhɛrˈlɑɪn/

Anh
0

hair-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây thừng làm bằng tóc; Nét hất lên (chữ viết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây thừng làm bằng tóc.danh từEN-VI Dict
  2. Nét hất lên (chữ viết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist drew a thin hair-line across the page.

  2. The writer added a small hair-line to the letter.