TanroDictionary Sổ từ

hair-piece

/ˈhɛrˈpis/

Anh
0

hair-piece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóc giả đội thêm cho thấy mái tóc dầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóc giả đội thêm cho thấy mái tóc dầy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a hair-piece to look fuller.