Nghĩa tiếng Việt
- Câu chuyện làm sởn gáy; truyện đầy nguy hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That movie was a real hair-raiser.
/ˈhɛrˌreɪzɜː/
hair-raiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu chuyện làm sởn gáy; truyện đầy nguy hiểm.
That movie was a real hair-raiser.