TanroDictionary Sổ từ

hair-raising

/ˈheˌrraɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dựng tóc gáy, làm sởn tóc gáy (câu chuyện... ).tính từ

Ví dụ

  1. It was a hair-raising story about the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép