Nghĩa tiếng Việt
- Làm dựng tóc gáy, làm sởn tóc gáy (câu chuyện... ).tính từ
Ví dụ
-
It was a hair-raising story about the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheˌrraɪzɪŋ/
It was a hair-raising story about the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép