Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc làm mọc tóc.danh từ
Ví dụ
-
He tried a hair-restorer for his thin hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛrrɪˈstɔrɜː/
He tried a hair-restorer for his thin hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép