TanroDictionary Sổ từ

hair-splitter

/ˈhɛrˈsplɪtɜː/

Anh
0

hair-splitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư, người hay bắt bẻ tỉ mỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư, người hay bắt bẻ tỉ mỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hair-splitter argued about every small detail.