Nghĩa tiếng Việt
- Người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư, người hay bắt bẻ tỉ mỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hair-splitter argued about every small detail.
/ˈhɛrˈsplɪtɜː/
hair-splitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư, người hay bắt bẻ tỉ mỉ.
The hair-splitter argued about every small detail.