Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt bẻ tỉ mỉ.danh từEN-VI Dict
- (thành ngữ tính, nghĩa xấu) Sự bắt bẻ tỉ mỉ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Too much hair-splitting slowed the meeting.
/ˈhɛrˈsplɪttin/
hair-splitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt bẻ tỉ mỉ; (thành ngữ tính, nghĩa xấu) Sự bắt bẻ tỉ mỉ.
Too much hair-splitting slowed the meeting.