TanroDictionary Sổ từ

hair-splitting

/ˈhɛrˈsplɪttin/

Anh
0

hair-splitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt bẻ tỉ mỉ; (thành ngữ tính, nghĩa xấu) Sự bắt bẻ tỉ mỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt bẻ tỉ mỉ.danh từEN-VI Dict
  2. (thành ngữ tính, nghĩa xấu) Sự bắt bẻ tỉ mỉ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Too much hair-splitting slowed the meeting.