Nghĩa tiếng Việt
- Đường tơ sợi tóc, một li, một tí.danh từEN-VI Dict
- Suýt nữa, tí xíu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car missed the wall by a hairbreadth.
-
She had a hairbreadth escape from the fire.
-
by (within) a hairbreadth of dealth
chỉ một tí nữa thì chết
-
to have a hairbreadth escape
suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được