TanroDictionary Sổ từ

hairbreadth

/ˈhɛrˌbrɛtθ/

Anh
0

hairbreadth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường tơ sợi tóc, một li, một tí; Suýt nữa, tí xíu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường tơ sợi tóc, một li, một tí.danh từEN-VI Dict
  2. Suýt nữa, tí xíu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car missed the wall by a hairbreadth.

  2. She had a hairbreadth escape from the fire.

  3. by (within) a hairbreadth of dealth

    chỉ một tí nữa thì chết

  4. to have a hairbreadth escape

    suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được