/ˈhɛrˌkəttin/
haircutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt tóc.
I need a haircutting appointment this afternoon.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm