TanroDictionary Sổ từ

haircutting

/ˈhɛrˌkəttin/

Anh
0

haircutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt tóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt tóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need a haircutting appointment this afternoon.